ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP THÚ

(Bài giảng chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Xuân Sang (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:25' 01-05-2010
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích: 0 người

Trường: THCS
Giáo viên: Bài giảng: Sinh học 7

1. Trình bày đặc điểm cấu tạo của bộ dơi và bộ cá voi thích nghi với đời sống của chúng.
2. Vì sao doi v c voi du?c x?p vo l?p th?
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ- BỘ GẶM NHẤM - BỘ ĂN THỊT
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
Thảo luận:
2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn sâu bọ:
3. Nêu đặc điểm của bộ ăn sâu bọ.
1.Kể tên các đại diện của bộ ăn sâu bọ.
1. Tên các đại diện của bộ ăn sâu bọ:
Chuột chù
Chuột chũi
Chuột chù răng đỏ
Chuột Desman
Chuột gai châu âu
Chuột chũi hoa
Một số đại diện của bộ ăn sâu bọ
2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn sâu bọ:
Trên mặt đất
Đơn độc, đào hang
Các răng đều nhọn
Tìm mồi
Ăn động vật
Đào hang trong đất
Các răng đều nhọn
Tìm mồi
Ăn động vật
Đơn độc, đào hang
Bộ răng chuột chù.
3. Nêu đặc điểm của bộ ăn sâu bọ.
- Có mõm kéo dài thành vòi ngắn.
- Các răng đều nhọn.
- Thị giác kém phát triển, thính giác phát triển, lông xúc giác dài.
- Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
Đại diện: chuột chù, chuột chũi.
Đặc điểm:
+ Mõm dài, răng nhọn, sắc, cắn nát vỏ cứng của sâu bọ.
+ Khứu giác phát triển.
+ Chi trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay to khỏe để đào hang.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
II. Bộ gặm nhấm:
Thảo luận:
2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ gặm nhấm.
1.Kể tên các đại diện của bộ gặm nhấm.
1. Tên các đại diện của bộ gặm nhấm:
Chuột đồng
Sóc đỏ
Nhím
Chuột hải ly
Chuột nhảy

Chuột lang
Một số đại diện của bộ gặm nhấm
2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ gặm nhấm:
Trên mặt đất
Đàn, đào hang
Tìm mồi
Ăn tạp
Sống trên cây
Đàn, chuyền cành
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
Tìm mồi
Ăn thực vật
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
Bộ răng gặm nhấm
1. Răng cửa lớn, dài, cong, đầu vát nhọn và sắc.
2. Răng hàm cứng, sắc.
3. Có khoảng trống hàm, thiếu răng nanh.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
II. Bộ gặm nhấm:
Đại diện: chuột đồng, sóc, nhím.
Đặc điểm: bộ răng có 2 răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
II. Bộ gặm nhấm:
III. Bộ ăn thịt:
Thảo luận:
2. Hoàn thành bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn thịt:
1.Kể tên các đại diện của bộ ăn thịt.
3. Nêu đặc điểm của bộ ăn thịt.
1.Tên các đại diện của bộ ăn thịt:
Hổ
Chó sói
Mèo
Báo
Gấu
Chó sói xám
Chó sói đỏ
Sư tử
Gấu
Bạch hổ
Gấu trúc
2. Bảng cấu tạo, đời sống và tập tính của bộ ăn thịt:
Trên mặt đất, trên cây
Đơn độc
Rình mồi, vồ mồi
Trên mặt đất
Đàn
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc
Đuổi mồi, bắt mồi
Ăn động vật
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc
Ăn động vật
Bộ răng có đủ 3 loại: răng cửa ngắn, sắc để róc xương; răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi; răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc cắt nghiền mồi.
3. Đặc điểm của bộ ăn thịt:
- Bộ răng: răng cửa ngắn, sắc; răng nanh dài, nhọn; răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc.
- Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
II. Bộ gặm nhấm:
III. Bộ ăn thịt:
Đại diện: mèo, hổ, báo.
Đặc điểm:
+ Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.
+ Bộ răng: răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc.
Tiết 52: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt)
BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT.
I. Bộ ăn sâu bọ:
II. Bộ gặm nhấm:
III. Bộ ăn thịt:
Đại diện: mèo, hổ, báo.
Đặc điểm:
+ Bộ răng: răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng hàm có mấu dẹp sắc.
+ Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.

Đại diện: chuột chù, chuột chũi.
Đặc điểm:
+ Mõm dài, răng nhọn. Khứu giác phát triển.
+ Chân trước ngắn, bàn tay rộng, ngón tay to khỏe dùng để đào hang.
Đại diện: chuột đồng, sóc, nhím.
Đặc điểm: bộ răng có răng cửa lớn, sắc, thiếu răng nanh.
1
2
3
4
+ Đây là một loài động vật thuộc bộ gặm nhấm.
+ Có tập tính đào hang; ăn cỏ, lá cây và củ ( cà rốt).
DẶN DÒ
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2, 3 SGK/165.
Đọc mục: “Em có biết”.
Chuẩn bị bài 51: Đa dạng của lớp thú( tt) – Các bộ móng guốc và bộ linh trưởng.
+ Sưu tầm hình ảnh về các bộ móng guốc, bộ linh trưởng.
+ Chuẩn bị các câu hỏi:
1. Nêu cấu tạo và tập tính của bộ móng guốc và linh trưởng thích nghi với đời sống.
2. Nêu các đặc điểm chung và vai trò của lớp thú.
Câu 1: Đặc điểm chi của chuột chũi thích nghi với tập tính đào hang là:
a. Chi trước dài và ngón to khỏe.
b. Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón to khỏe.
c. Chi sau dài, to, khỏe.
d. Chi sau ngắn, các ngón to, khỏe.
Câu 2. Lựa chọn các từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Bộ răng của thú ăn thịt thích nghi với chế độ ăn thịt: răng cửa ………., sắc; răng nanh lớn, ………, nhọn; răng hàm có mấu dẹp ………
ngắn
dài
sắc
Câu 3: Ba loài động vật trên thuộc bộ nào của lớp thú?
Bộ ăn thịt
Bộ gặm nhấm
Bộ ăn sâu bọ
Câu 4: Hãy nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp.
1.a 2.c 3.b